Số 1 Nam Đuống, Long Biên, Hà Nội
Hyundai New Mighty N250SL thùng lạnh đời 2022 - ảnh 1
Hyundai New Mighty N250SL thùng lạnh đời 2022 - ảnh 2
Hyundai New Mighty N250SL thùng lạnh đời 2022 - ảnh 3
Hyundai New Mighty N250SL thùng lạnh đời 2022 - ảnh 4
Hyundai New Mighty N250SL thùng lạnh đời 2022 - ảnh 5
Hyundai New Mighty N250SL thùng lạnh đời 2022 - ảnh 6
Hyundai New Mighty N250SL thùng lạnh đời 2022 - ảnh 7
Hyundai New Mighty N250SL thùng lạnh đời 2022 - ảnh 8
Hyundai New Mighty N250SL thùng lạnh đời 2022 - ảnh 9
Hyundai New Mighty N250SL thùng lạnh đời 2022 - ảnh 10
Hyundai New Mighty N250SL thùng lạnh đời 2022 - ảnh 11
Hyundai New Mighty N250SL thùng lạnh đời 2022 - ảnh 12
1/12

Vuốt ngang ảnh lớn hoặc chọn một ảnh bên dưới

Đang bán

Hyundai New Mighty N250SL thùng lạnh đời 2022

Giá liên hệHyundai New Mighty N250SL · đời 2022
Đời 20221.990 kgThùng lạnh
Xe thật, ảnh thậtHỗ trợ sang tênXử lý phạt nguội cũ trước khi giaoHỗ trợ hoán cải theo nhu cầu
Thông tin xe

Tổng quan về Hyundai New Mighty N250SL thùng lạnh đời 2022

Hyundai N250SL sản xuất năm 2022, tải trọng hàng hóa cho phép chở 1.990 kg, trang bị thùng đông lạnh kích thước 4.220 × 1.780 × 1.580 mm. Xe có thiết kế nhỏ gọn, vận hành linh hoạt, phù hợp giao nhận hàng trong nội thành, liên huyện và các tuyến tỉnh. Thùng đông lạnh giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong suốt quá trình vận chuyển, đảm bảo chất lượng hàng hóa và hạn chế thất thoát. Xe phù hợp vận chuyển thực phẩm đông lạnh, hải sản, thịt, thủy sản, kem, sữa, rau củ quả, dược phẩm và các mặt hàng cần bảo quản lạnh. Với tải trọng 1,99 tấn, xe đáp ứng tốt nhu cầu của siêu thị, nhà hàng, kho lạnh, doanh nghiệp thực phẩm và đơn vị vận tải chuyên dụng.

Thông số kỹ thuật

Thông tin chi tiết

Mã xe
TC-0104
Hãng xe
Hyundai
Dòng xe
New Mighty N250SL
Năm sản xuất
2022
Màu xe
Trắng
Loại thùng
Thùng lạnh
Giấy tờ / đăng kiểm
Hạn đăng kiểm đến 30/7/2027
Kích thước tổng thể
6.290 × 1.930 × 2.560 mm
Kích thước lòng thùng
4.220 × 1.780 × 1.580 mm
Tự trọng
2.810 kg
Tải trọng cho phép chở
1.990 kg
Tổng tải trọng
4.995 kg
Loại động cơ
4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xi-lanh
2497
Công suất cực đại
95.6kW/3800rpm
Nhiên liệu
Diesel
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Hộp số
6 số tiến, 1 số lùi
Ứng dụng thực tế

Xe phù hợp với nhu cầu nào?

Chạy hàng nội thành

Chở hàng tiêu dùng

Kinh doanh vận tải cá nhân

Chạy tuyến tỉnh

Chở nông sản

Giao hàng kho – đại lý

Chở vật liệu nhẹ

Dịch vụ kỹ thuật

Hỗ trợ hoán cải theo yêu cầu

Thắng Cảnh Auto có đội ngũ hỗ trợ tư vấn và thực hiện hoán cải phù hợp với nhu cầu sử dụng, kết cấu và hồ sơ kỹ thuật của từng xe.

  • Thùng kín, mui bạt, thùng lửng và công năng phù hợp
  • Tư vấn kích thước thùng theo nhu cầu vận chuyển
  • Hỗ trợ hồ sơ và quy trình liên quan sau hoán cải
Tư vấn hoán cải
Tài chính tham khảo

Tính khoản trả góp dự kiến

Giá xe đang được cập nhật. Liên hệ để nhận giá và phương án tài chính phù hợp.

Gọi tư vấn trả góp
Gợi ý thêm

Xe tương tự đang bán

Xem toàn bộ kho xe →
Hẹn xem xe tại bãi

Đặt lịch xem chiếc xe này

Để lại thời gian thuận tiện, nhân viên sẽ liên hệ xác nhận trước khi anh/chị tới xem xe.